Tiếng Anh 12 – Unit 2

Lâu lâu mới update, dạo nè bận quá ^^!

Tiếng anh 12 – Unit 2 – thế là sắp xong sách lớp 12 roài!

Bạn hãy click vào từng ảnh để xem từng từ, nghe phát âm + xem ý tưởng khác ở dưới nữa nhé!

ConFiDenCe /ˈkɒnfɪdəns/ (n) sự tin tưởng

confidence
@ Con (con) gái châu Phi Đen Sì (fidence) song rất đáng tin tưởng!
# I should never have taken him into my confidence.
# I have complete confidence in her. She’ll be perfect for the job.

ConFiDenT /ˈkɒnfɪdənt / (a) tự tin

600-01030005
@ Con (con) gái châu Phi Đen (fiden) song tự tin (t) có thừa!
# Miss Venezuela looks confident in her red dress.

ConFiDe /kənˈfaɪd/ (v) tin tưởng, giãi bày tâm sự với ai

confide
@ Con Phải Đẻ thêm đứa nữa để có người mà giãi bày tâm sự chứ ^^!
# She’s nice, but I don’t feel I can confide in her.

DiVerse /da ɪˈvɜːs/ (a) khác biệt

diverse
@ đi (di) giày converse (verse) để tỏ ra khác biệt :)
# New York is a very culturally diverse city.

DiVerSiTy /da ɪˈvɜːsɪti/ (n) sự khác biệt, đa dạng

diversi
@ Đi Về (dive) Thành Phố (city) để cho cuộc sống đa dạng hơn :)
# There is a wide diversity of opinion on the question of raising her salary.

DiVerSify /da ɪˈvɜːsɪfaɪ/ (v) đa dạng hóa

?kinci Adresiniz {www.TurkComic.com}
@ D V R S F > Đi Vớ Rách Siêu Phàm, cuộc sống thật đa dạng ^^!
# Many wheat farmers have begun to diversify into other forms of agriculture.

ApPRoVal /əˈpruːvəl/ (n) sự chấp thuận

approval
@ Anh Phương (aP) Pro Vãi (Val)! lời khen ngợi này được… chấp thuận ^^!
# The project has now received approval from the government.

DiSaPProval /ˌdɪsəˈpruːvəl/ (n) sự không chấp thuận

disapprove
@ D S P P R V L > muốn Đi Săn? Phải xin Phép Rõ Và có Lệnh nếu không có sự chấp thuận
# Although they said nothing about her suggestion, she could sense their disapproval.

ApProve /əˈpruːv/ (v) chấp thuận

approve
@ bài viết trên p59 được anh Phương (ap) đọc trước, nếu tác giả chứng minh (prove) là hay sẽ được đăng lên ^^!
# We had to wait months for the council to approve our plans to extend the house.

MarRiaGe /ˈmærɪdʒ/ (n) hôn nhân

marriage
@ Theo tục lệ người sao hỏa (mar), con trai phải có ria mép (ria) và không bị ghẻ (ge) thì mới được tổ chức hôn nhân ^^!
# They had a long and happy marriage.

MaRRy /ˈmæri/ (v) kết hôn

marry
@ Ma RR y > kết hôn với Ma, thật là Rùng Rợn (RR)
# Men tend to marry later than women.

MaRRieD /ˈmærid/ (a) lập gia đình

married
@ ma RR ie D > Ma Rán Ròn? í ẹ, ai mà dám ăn?
# When are you getting married?

ConTracTual /kənˈtræktʃuəl/ (a) thỏa thuận, thuộc về hợp đồng

contractual
@ Con và Cha (ConTra) làm hợp đồng Cộng Tác để Lùa cái lũ đang Lẩn như con Trạch ^^!
# Are you under a contractual obligation to any other company?

ConTract /ˈkɒntrækt/ (n) hợp đồng

contract
@ Con Trách (contract) mẹ vì làm rách hợp đồng
# Are you going to break the contract?

PreCeDe /prɪˈsiːd/ (v) đi trước

precede
@ P R C D > Phải Rước Con Đẻ về trước con nuôi ^^!
# It would be helpful if you were to precede the report with an introduction.

PReCeDeNCe /ˈpresɪdəns/ (n) sự đi trước

precedent
@ Tổng thống tốt (president) phải là người mang lại sự đi trước (Precedence) cho đất nước!
# Business people often think that fluency and communication take precedence over grammar when speaking.

EnGageMent /ɪnˈgeɪdʒmənt/ (n) đính hôn

engagement
@ trong (en /In’/) một lễ đính hôn (engagement) thật kỳ lạ, gà gẻ (gage) cưới dế mèn đầu to (ment) ^^!
# They announced their engagement at the party on Sunday.

EnGaged /ɪnˈgeɪdʒd/ (a) đã đính ước, đính hôn

engage2
@ ~/in gate/ đã đính ước rồi thì coi như bị vào trong (in) cổng (gate), khó mà ra được!
# Did they get engaged on Saturday?

CounterPart /ˈkaʊntəpɑːt/ (n) bên tương ứng

counterpart
@ trong tranh luận, bên kia thường sẽ đếm (count) lỗi (ER-ror) ở từng phần (part) của bên này ^^!
# The Prime Minister will meet with his European counterparts to discuss the war against drugs.

GeNeRaTioN /ˌdʒenəˈreɪʃən/ (n) thế hệ

generation
@ Nhà này có gen (Gene) làm ra tiền (RaTion) hay sao mà thế hệ nào cũng giàu có!
# The younger generation smokes less than their parents did.

GeNeRaTioNaL /ˌdʒenəˈreɪʃənəl/ (a) thuộc thế hệ

generational
@ G N R T N L > không hiểu sao con Ghẹ Nè Rất To, Như Là thuộc thế hệ khác vậy?
# There are generational differences in opinion between parents and children.

SiGNiFy /ˈsɪgnɪfaɪ/ (v) biểu thị

signify
@ S G N F > SàI GòN (SiGN) mùa NÌ (ni) nóng phải (Fy) biết, không biết nên biểu thị cái nóng này bằng hình gì đây?
# Nobody really knows what the marks on the ancient stones signify.

SignIfIcanT /sɪgˈnɪfɪkənt/ (a) quan trọng, đáng kể

significance
@ Sign if i can t > Hãy ký (sign) nếu (if) tôi (i) có thể (can) thấy (t) mình quan trọng :D
# There has been a significant increase in the number of women students in recent years.

SigNiFiCanCe /sɪgˈnɪfɪkəns/ (n) tầm quan trọng

significant
@ Sig ni fi can ce > Chỉ còn vài sịch nì (signi) ($) thôi, phải (fi) căn cơ (cance) vào, quan trọng lắm đấy!
# The discovery of the new drug is of great significance for people suffering from heart problems.

Comment ý tưởng của bạn nhé!