Tiếng Anh 12 – Unit 6

Học anh siêu vui, Tiếng Anh lớp 12 – Unit 6, Future Jobs. 

Hãy click vào ảnh từng từ để comment hoặc xem thêm các ý tưởng khác nhé!

AcCompany /əˈkʌmpəni/ (v) đi cùng, hộ tống

accompany

@ đi ăn chơi (ac) thì phải đi cùng công ty (company) mới vui ^^!
@ ~/ăn compa nỳ/ > hãy ăn cái compa này đi, và để nó phù hộ con suốt chặng đường ^^!
# “May I accompany you to the ball?” he asked her.

CateGory /ˈkætəgəri/ (n) loại, hạng

categorize
@ có hai loại, chú thích loại nào? cá trê (cate) hay gà ri (gory)?
# How many categories of books are in the library?

CateGoriZe /ˈkætəgəraɪz/ (v) phân loại

category
@ C T G R > chú ý phân loại, đánh dấu Cá Trê (cate) thì thơm ngon, Gà Ri Zai nhách (gorize) nhé!
# The books are categorized into beginner and advanced.

Keenness /ˈki:nnəs/ (n) sự say mê

guinness
@ You must show your Keenness to work to the Guinness World Record!

Keen /ki:n/ (v) yêu thích

keen
@ Nowadays, Teens are not Keen on being told what to do.

SalaRy /ˈsæləri/ (n) lương hàng tháng

salary
@ sa lát (sala) rỳ (ry) héo thế? lương ít thì chỉ mua được thế thôi ^^!
# Her monthly salary is 1000 dollars.

Wage /weɪdʒ/ (n) tiền công

wage
@ your Wage is in the Cage, just go and take it!
# The smaller shops pay very low wages.

ReTail /ˈri:teɪl/ (n) bán lẻ

retail
@ rỉ tai nhau đi bán lẻ, kiếm được lời lắm ^^!
# The job is open to applicants with over two years’ experience in retail.

WholeSale /ˈhəʊlseɪl/ (n) bán buôn

wholesale
@ whole = cả, toàn bộ; sale = bán > wholesale = bán buôn, chuẩn không buồn chỉnh :D
@ có ai (who) có tiền lẻ (le) không? bán (sale) cho tôi, để tôi đi bán buôn (wholesale)
# We only sell wholesale, not to the public.

ShortComing /ˈʃɔ:tˌkʌmɪŋ/ (n) khuyết điểm

shortcoming
@ short ~ shot = bắn; coming = đang tới > hắn rút súng ra bắn (shot), viên đạn đang bay tới (coming) những khuyết điểm (shortcoming) # Whatever his shortcomings as a husband, he was a good father to his children.

VaCaNCy /ˈveɪkənsi/ (n) vị trí, chức vụ bỏ trống

vacancy
@ V C NC > Vắng Chồng, vợ Nói Chuyện thoải mái với hàng xóm ^^!
@ va can cy > cần phải vá can xì dầu này lại, mà vị trí này lại đang bị bỏ trống?
# There is a vacancy for a shop assistant on Saturdays.

WorkForce /ˈwɜ:kfɔ:s/ (n) lực lượng lao động

workforce
@ work = làm việc; force = lực lượng > workforce = lực lượng lao động, chuẩn như con nhộng ^^!
@ làm việc (work) cho (for) chị em (ce), lực lượng lao động nam này thật nhiệt tình ^^!
# The majority of factories in the region have a workforce of 50 to 100 people.

RéSuMé /ˈrezju:meɪ/ (n) bản tóm tắt, sơ yếu lý lịch

resume
@ R S M > Rét Sưng Mặt vẫn phải đi nộp sơ yếu lý lịch để kiếm việc làm
# She sent her résumé to fifty companies, but didn’t even get an interview.

CurriCulum ViTae /kəˌrɪkjʊləm ˈvaɪti:/ (n) sơ yếu lý lịch

curriculum vitae
@ củ Cà ri (curri) cú lắm (culum) nhưng vẫn phải vái lạy (vi) con chuột (ti) để có một sơ yếu lí lịch đẹp :)
# Applicants interested in applying for the position should submit their curriculum vitaes to the Human Resources Department no later than February 15.

CReate /kriˈeɪt/ (v) tạo ra

create
@ đánh cờ (c) riết (reate) mãi cũng chán, phải tạo ra (create) thứ gì đó mới mẻ thôi!
# The Bible says that God created the world.

CReature /ˈkri:tʃər / (n) tạo vật

creature
@ cr eat ure > nếu có Con Rắn (cr) nào ăn (eat) phân đạm (ure), thì thật là một tạo vật kỳ lạ!
# Rain forests are filled with amazing creatures.

CReation /kriˈeɪʃən/ (n) sự tạo dựng

creation
@ c r eat ion > Con Rệp (Cr) ăn (eat) ion dương (ion) và tạo nên một mạng lưới điện :)
# Their policies are all aimed at the creation of wealth.

CReative /kriˈeɪtɪv/ (a) sáng tạo

creative
@ cr eat ive > Con Rắn (CR) nói rằng ăn (eat) quả táo này đi Eva (ive), nhà người sẽ sáng tạo vô đối!
# The program will help develop your creative thinking.
# It’s said that God created all creatures in this world, if he did that, such a super creative creation!

  1. @WaGe :Qúa Ghê tiền công anh cao thật..chuyện anh giỏi mà ^^

    Like? Thumb up 3 Thumb down 0

Comment ý tưởng của bạn nhé!